// REACTION DATA / AGGREGATE STATISTICS

Phân tích dữ liệu phản ứng

Dữ liệu tổng hợp ẩn danh từ tất cả các đối tượng đã hoàn thành thử nghiệm phản ứng. Xu hướng được trực quan hóa theo từng thuộc tính.

// OVERVIEW

Tổng số đối tượng
158
Điểm phản ứng rùng mình trung bình
53.1%
Trung vị 57%
Tỷ lệ phản ứng cao (80%+)
18.4%
29 / 158

※ Trang này chỉ hiển thị số liệu tổng hợp của thử nghiệm tiêu chuẩn (đủ 7 hệ, mode=full). Thử nghiệm Giới hạn được hiển thị riêng do phân bố kích thích khác biệt.

// LIMIT TRIAL · INDEPENDENT

Tổng hợp Thử nghiệm Giới hạn

Dữ liệu từ Thử nghiệm Giới hạn chỉ gồm Cường độ III, dành cho các đối tượng có sức chịu đựng cao (nhóm 0–1) trong thử nghiệm tiêu chuẩn.

Người tham gia 8
Điểm trung bình 16.8%
Khoảng điểm 0–41%

// BY TIER / Phân bố 5 nhóm

16.5%(26)
Bất động 0 – 20 % rùng mình
17.7%(28)
Đề kháng 21 – 40 % rùng mình
18.4%(29)
Nhạy cảm 41 – 60 % rùng mình
29.1%(46)
Phản ứng 61 – 80 % rùng mình
18.4%(29)
Cộng hưởng 81 – 100 % rùng mình

// BY GENRE / Tỷ lệ rùng mình theo hệ

Điểm nhạy cảm trung bình theo hệ từ thử nghiệm cộng hưởng (158 đối tượng). Điểm càng cao = càng nhiều người rùng mình với hệ này.

1 Cơ thể người
64.2%
2 Thực vật
56.0%
3 Vi sinh vật
51.9%
4 Hải dương
51.4%
5 Động vật
51.3%
6 Vô cơ
48.9%
7 Thực phẩm
48.6%

// BY COUNTRY / Dữ liệu rùng mình theo quốc gia

Số lượt làm test (91) và điểm rùng mình trung bình theo quốc gia/khu vực. Ước tính từ IP người truy cập.

1 日本
88 / TB 56.8%
2 アメリカ
3 / TB 65.3%

// BY SPECIMEN / Mẫu vật gây rùng mình nhất TOP 10

1
Cơ thể người Lv.4 #035 Lv.4
● Cơ thể người
87.5%
32

Giới tính n=12

Nam
33.3%
Nữ
66.7%

Tuổi n=12

10–19
50%
20–29
25%
40–49
8.3%
60+
16.7%

Nghề nghiệp n=12

Học sinh / Sinh viên
50%
Nhân viên văn phòng
33.3%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
8.3%
Đã nghỉ hưu
8.3%
2
Cơ thể người Lv.4 #093 Lv.4
● Cơ thể người
83.3%
24

Giới tính n=5

Nam
20%
Nữ
80%

Tuổi n=5

10–19
40%
40–49
40%
50–59
20%

Nghề nghiệp n=5

Nhân viên văn phòng
60%
Học sinh / Sinh viên
40%
3
Cơ thể người Lv.3 #075 Lv.3
● Cơ thể người
82.6%
46

Giới tính n=18

Nam
50%
Nữ
50%

Tuổi n=18

10–19
16.7%
20–29
16.7%
30–39
11.1%
40–49
27.8%
50–59
11.1%
60+
16.7%

Nghề nghiệp n=18

Nhân viên văn phòng
38.9%
Học sinh / Sinh viên
22.2%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
16.7%
Nội trợ
5.6%
Khác
5.6%
4
Thực phẩm Lv.4 #130 Lv.4
● Thực phẩm
80.8%
26

Giới tính n=6

Nam
50%
Nữ
50%

Tuổi n=6

10–19
16.7%
20–29
16.7%
40–49
33.3%
50–59
33.3%

Nghề nghiệp n=6

Nhân viên văn phòng
16.7%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
16.7%
Khác
16.7%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
16.7%
Ngành dịch vụ
16.7%
5
Cơ thể người Lv.4 #097 Lv.4
● Cơ thể người
78.4%
37

Giới tính n=13

Nam
38.5%
Nữ
61.5%

Tuổi n=13

10–19
15.4%
20–29
7.7%
40–49
30.8%
50–59
30.8%
60+
15.4%

Nghề nghiệp n=13

Nhân viên văn phòng
46.2%
Học sinh / Sinh viên
15.4%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
15.4%
Đã nghỉ hưu
7.7%
Công chức
7.7%
6
Cơ thể người Lv.2 #119 Lv.2
● Cơ thể người
76.7%
30

Giới tính n=9

Nam
22.2%
Nữ
77.8%

Tuổi n=9

10–19
22.2%
20–29
22.2%
40–49
33.3%
50–59
11.1%
60+
11.1%

Nghề nghiệp n=9

Nhân viên văn phòng
55.6%
Học sinh / Sinh viên
22.2%
Đã nghỉ hưu
11.1%
Ngành dịch vụ
11.1%
7
Cơ thể người Lv.4 #078 Lv.4
● Cơ thể người
75%
32

Giới tính n=9

Nam
77.8%
Nữ
22.2%

Tuổi n=9

10–19
11.1%
20–29
22.2%
30–39
33.3%
50–59
22.2%
60+
11.1%

Nghề nghiệp n=9

Nhân viên văn phòng
55.6%
Học sinh / Sinh viên
22.2%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
11.1%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
11.1%
8
Cơ thể người Lv.2 #086 Lv.2
● Cơ thể người
75%
28

Giới tính n=8

Nam
50%
Nữ
50%

Tuổi n=8

10–19
12.5%
20–29
12.5%
30–39
25%
40–49
12.5%
50–59
12.5%
60+
25%

Nghề nghiệp n=8

Nhân viên văn phòng
75%
Học sinh / Sinh viên
12.5%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
12.5%
9
Cơ thể người Lv.3 #076 Lv.3
● Cơ thể người
72.1%
43

Giới tính n=13

Nam
53.8%
Nữ
46.2%

Tuổi n=13

10–19
23.1%
20–29
15.4%
40–49
30.8%
60+
30.8%

Nghề nghiệp n=13

Học sinh / Sinh viên
30.8%
Nhân viên văn phòng
23.1%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
15.4%
Đã nghỉ hưu
15.4%
Nội trợ
7.7%
10
Động vật Lv.4 #116 Lv.4
● Động vật
71.1%
38

Giới tính n=11

Nam
54.5%
Nữ
45.5%

Tuổi n=11

10–19
9.1%
20–29
9.1%
40–49
45.5%
50–59
27.3%
60+
9.1%

Nghề nghiệp n=11

Nhân viên văn phòng
45.5%
Nội trợ
9.1%
Học sinh / Sinh viên
9.1%
Khác
9.1%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
9.1%

// BY GENDER

50.8%(N=53)
Nam 平均
52.5%(N=72)
Nữ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Nam 53
50.8%
Thực vật Hải dương
Nữ 72
52.5%
Thực vật Thực vật

// BY AGE

56.8%(N=18)
10–19 平均
46.6%(N=26)
20–29 平均
47%(N=24)
30–39 平均
49.5%(N=25)
40–49 平均
57.8%(N=18)
50–59 平均
54%(N=12)
60+ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
10–19 18
56.8%
Thực vật Hải dương
20–29 26
46.6%
Cơ thể người Hải dương
30–39 24
47%
Thực vật Thực vật
40–49 25
49.5%
Thực vật Thực phẩm
50–59 18
57.8%
Thực vật Thực vật
60+ 12
54%
Thực vật Hải dương

// BY OCCUPATION

54%(N=27)
Nhân viên văn phòng 平均
56.3%(N=19)
Học sinh / Sinh viên 平均
31.6%(N=10)
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 平均
39.7%(N=9)
Đã nghỉ hưu 平均
57.8%(N=9)
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 平均
62.9%(N=7)
Thất nghiệp / Đang tìm việc 平均
60%(N=6)
Nội trợ 平均
54.8%(N=6)
Tự kinh doanh / Freelance 平均
64.5%(N=6)
Công chức 平均
40%(N=5)
Ngành dịch vụ 平均
29.2%(N=5)
Khác 平均
61.8%(N=4)
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 平均
58.3%(N=3)
Sản xuất 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Nhân viên văn phòng 27
54%
Thực vật Hải dương
Học sinh / Sinh viên 19
56.3%
Thực vật Hải dương
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 10
31.6%
Thực vật Hải dương
Đã nghỉ hưu 9
39.7%
Cơ thể người Thực vật
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 9
57.8%
Thực vật Thực phẩm
Thất nghiệp / Đang tìm việc 7
62.9%
Thực vật Thực vật
Nội trợ 6
60%
Động vật Cơ thể người
Tự kinh doanh / Freelance 6
54.8%
Thực vật Động vật
Công chức 6
64.5%
Thực vật Thực vật
Ngành dịch vụ 5
40%
Thực vật Hải dương
Khác 5
29.2%
Động vật Thực vật
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 4
61.8%
Thực vật Động vật
Sản xuất 3
58.3%
Thực phẩm Thực phẩm

※ Các phân khúc có cỡ mẫu nhỏ sẽ bị ẩn (tối thiểu 3 đối tượng).
※ Toàn bộ dữ liệu được thu thập ẩn danh. Không chứa thông tin định danh cá nhân.