// REACTION DATA / AGGREGATE STATISTICS

Phân tích dữ liệu phản ứng

Dữ liệu tổng hợp ẩn danh từ tất cả các đối tượng đã hoàn thành thử nghiệm phản ứng. Xu hướng được trực quan hóa theo từng thuộc tính.

// OVERVIEW

Tổng số đối tượng
102
Điểm phản ứng rùng mình trung bình
54.5%
Trung vị 59%
Tỷ lệ phản ứng cao (80%+)
16.7%
17 / 102

※ Trang này chỉ hiển thị số liệu tổng hợp của thử nghiệm tiêu chuẩn (đủ 7 hệ, mode=full). Thử nghiệm Giới hạn được hiển thị riêng do phân bố kích thích khác biệt.

// LIMIT TRIAL · INDEPENDENT

Tổng hợp Thử nghiệm Giới hạn

Dữ liệu từ Thử nghiệm Giới hạn chỉ gồm Cường độ III, dành cho các đối tượng có sức chịu đựng cao (nhóm 0–1) trong thử nghiệm tiêu chuẩn.

Người tham gia 1
Điểm trung bình 34%
Khoảng điểm 34–34%

// BY TIER / Phân bố 5 nhóm

12.7%(13)
Bất động 0 – 20 % rùng mình
20.6%(21)
Đề kháng 21 – 40 % rùng mình
16.7%(17)
Nhạy cảm 41 – 60 % rùng mình
33.3%(34)
Phản ứng 61 – 80 % rùng mình
16.7%(17)
Cộng hưởng 81 – 100 % rùng mình

// BY GENRE / Tỷ lệ rùng mình theo hệ

Điểm nhạy cảm trung bình theo hệ từ thử nghiệm cộng hưởng (102 đối tượng). Điểm càng cao = càng nhiều người rùng mình với hệ này.

1 Thực vật
58.3%
2 Cơ thể người
58.3%
3 Vi sinh vật
55.1%
4 Động vật
54.4%
5 Thực phẩm
53.9%
6 Hải dương
51.7%
7 Vô cơ
50.0%

// BY GENDER

54.3%(N=32)
Nam 平均
49.5%(N=40)
Nữ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Nam 32
54.3%
Thực vật Thực phẩm
Nữ 40
49.5%
Thực vật Thực vật

// BY AGE

38.5%(N=4)
10–19 平均
54.4%(N=17)
20–29 平均
45.4%(N=21)
30–39 平均
51.1%(N=16)
40–49 平均
54.3%(N=8)
50–59 平均
61.5%(N=4)
60+ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
10–19 4
38.5%
Cơ thể người Thực vật
20–29 17
54.4%
Cơ thể người Thực vật
30–39 21
45.4%
Thực vật Thực vật
40–49 16
51.1%
Thực vật Thực phẩm
50–59 8
54.3%
Cơ thể người Thực vật
60+ 4
61.5%
Thực vật Hải dương

// BY OCCUPATION

65%(N=8)
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 平均
45.4%(N=7)
Đã nghỉ hưu 平均
54.8%(N=6)
Tự kinh doanh / Freelance 平均
37.3%(N=6)
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 平均
65%(N=6)
Thất nghiệp / Đang tìm việc 平均
68.8%(N=5)
Công chức 平均
50.8%(N=4)
Nhân viên văn phòng 平均
61.8%(N=4)
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 平均
44.5%(N=4)
Nội trợ 平均
29.3%(N=4)
Khác 平均
58.3%(N=3)
Sản xuất 平均
49.7%(N=3)
Học sinh / Sinh viên 平均
16.7%(N=3)
Ngành dịch vụ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 8
65%
Thực vật Thực phẩm
Đã nghỉ hưu 7
45.4%
Cơ thể người Thực vật
Tự kinh doanh / Freelance 6
54.8%
Thực vật Động vật
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 6
37.3%
Thực vật Thực vật
Thất nghiệp / Đang tìm việc 6
65%
Thực vật Thực vật
Công chức 5
68.8%
Thực vật Cơ thể người
Nhân viên văn phòng 4
50.8%
Thực vật Hải dương
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 4
61.8%
Cơ thể người Vi sinh vật
Nội trợ 4
44.5%
Thực phẩm Cơ thể người
Khác 4
29.3%
Cơ thể người Thực vật
Sản xuất 3
58.3%
Cơ thể người Thực phẩm
Học sinh / Sinh viên 3
49.7%
Động vật Thực vật
Ngành dịch vụ 3
16.7%
Thực vật Thực vật

※ Các phân khúc có cỡ mẫu nhỏ sẽ bị ẩn (tối thiểu 3 đối tượng).
※ Toàn bộ dữ liệu được thu thập ẩn danh. Không chứa thông tin định danh cá nhân.