// REACTION DATA / AGGREGATE STATISTICS

Phân tích dữ liệu phản ứng

Dữ liệu tổng hợp ẩn danh từ tất cả các đối tượng đã hoàn thành thử nghiệm phản ứng. Xu hướng được trực quan hóa theo từng thuộc tính.

// OVERVIEW

Tổng số đối tượng
442
Điểm phản ứng rùng mình trung bình
53.2%
Trung vị 57%
Tỷ lệ phản ứng cao (80%+)
23.1%
102 / 442

※ Trang này chỉ hiển thị số liệu tổng hợp của thử nghiệm tiêu chuẩn (đủ 7 hệ, mode=full). Thử nghiệm Giới hạn được hiển thị riêng do phân bố kích thích khác biệt.

// LIMIT TRIAL · INDEPENDENT

Tổng hợp Thử nghiệm Giới hạn

Dữ liệu từ Thử nghiệm Giới hạn chỉ gồm Cường độ III, dành cho các đối tượng có sức chịu đựng cao (nhóm 0–1) trong thử nghiệm tiêu chuẩn.

Người tham gia 32
Điểm trung bình 14.3%
Khoảng điểm 0–69%

// BY TIER / Phân bố 5 nhóm

19.2%(85)
Bất động 0 – 20 % rùng mình
14.9%(66)
Đề kháng 21 – 40 % rùng mình
17%(75)
Nhạy cảm 41 – 60 % rùng mình
25.8%(114)
Phản ứng 61 – 80 % rùng mình
23.1%(102)
Cộng hưởng 81 – 100 % rùng mình

// BY GENRE / Tỷ lệ rùng mình theo hệ

Điểm nhạy cảm trung bình theo hệ từ thử nghiệm cộng hưởng (442 đối tượng). Điểm càng cao = càng nhiều người rùng mình với hệ này.

1 Cơ thể người
77.8%
2 Thực vật
56.7%
3 Hải dương
55.2%
4 Động vật
51.0%
5 Vi sinh vật
48.2%
6 Vô cơ
44.4%
7 Thực phẩm
39.4%

// BY COUNTRY / Dữ liệu rùng mình theo quốc gia

Số lượt làm test (442) và điểm rùng mình trung bình theo quốc gia/khu vực. Ước tính từ IP người truy cập.

1 日本
422 / TB 53.7%
2 アメリカ
12 / TB 48.1%
3 韓国
4 / TB 38.8%
4 オランダ
1 / TB 79%
5 チリ
1 / TB 36%
6 インドネシア
1 / TB 7%
7 ベトナム
1 / TB 4%

// BY SPECIMEN / Mẫu vật gây rùng mình nhất TOP 10

1
Cơ thể người Lv.4 #035 Lv.4
● Cơ thể người
88.4%
112

Giới tính n=81

Nam
35.8%
Nữ
64.2%

Tuổi n=81

10–19
29.6%
20–29
24.7%
30–39
12.3%
40–49
12.3%
50–59
9.9%
60+
11.1%

Nghề nghiệp n=81

Nhân viên văn phòng
35.8%
Học sinh / Sinh viên
28.4%
Khác
8.6%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
6.2%
Ngành dịch vụ
4.9%
2
Cơ thể người Lv.4 #097 Lv.4
● Cơ thể người
86.4%
118

Giới tính n=79

Nam
53.2%
Nữ
46.8%

Tuổi n=79

10–19
27.8%
20–29
19%
30–39
10.1%
40–49
15.2%
50–59
17.7%
60+
10.1%

Nghề nghiệp n=79

Nhân viên văn phòng
30.4%
Học sinh / Sinh viên
27.8%
Khác
13.9%
Ngành dịch vụ
5.1%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
5.1%
3
Cơ thể người Lv.4 #093 Lv.4
● Cơ thể người
86.4%
81

Giới tính n=47

Nam
44.7%
Nữ
55.3%

Tuổi n=47

10–19
38.3%
20–29
14.9%
30–39
8.5%
40–49
17%
50–59
14.9%
60+
6.4%

Nghề nghiệp n=47

Học sinh / Sinh viên
40.4%
Nhân viên văn phòng
31.9%
Nội trợ
12.8%
Khác
8.5%
Đã nghỉ hưu
2.1%
4
Cơ thể người Lv.3 #098 Lv.3
● Cơ thể người
81.7%
131

Giới tính n=89

Nam
48.3%
Nữ
51.7%

Tuổi n=89

10–19
33.7%
20–29
21.3%
30–39
10.1%
40–49
10.1%
50–59
15.7%
60+
9%

Nghề nghiệp n=89

Học sinh / Sinh viên
33.7%
Nhân viên văn phòng
31.5%
Khác
5.6%
Ngành dịch vụ
5.6%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
4.5%
5
Cơ thể người Lv.2 #119 Lv.2
● Cơ thể người
78%
91

Giới tính n=57

Nam
57.9%
Nữ
42.1%

Tuổi n=57

10–19
35.1%
20–29
19.3%
30–39
8.8%
40–49
19.3%
50–59
8.8%
60+
8.8%

Nghề nghiệp n=57

Học sinh / Sinh viên
38.6%
Nhân viên văn phòng
36.8%
Khác
7%
Ngành dịch vụ
5.3%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
1.8%
6
Cơ thể người Lv.3 #087 Lv.3
● Cơ thể người
77.5%
138

Giới tính n=100

Nam
49%
Nữ
51%

Tuổi n=100

10–19
30%
20–29
25%
30–39
13%
40–49
10%
50–59
11%
60+
11%

Nghề nghiệp n=100

Học sinh / Sinh viên
30%
Nhân viên văn phòng
30%
Khác
13%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
5%
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý)
4%
7
Cơ thể người Lv.3 #075 Lv.3
● Cơ thể người
75.9%
133

Giới tính n=93

Nam
48.4%
Nữ
51.6%

Tuổi n=93

10–19
30.1%
20–29
19.4%
30–39
10.8%
40–49
15.1%
50–59
15.1%
60+
9.7%

Nghề nghiệp n=93

Nhân viên văn phòng
30.1%
Học sinh / Sinh viên
29%
Khác
8.6%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
6.5%
Nội trợ
5.4%
8
Cơ thể người Lv.2 #086 Lv.2
● Cơ thể người
74.4%
86

Giới tính n=60

Nam
48.3%
Nữ
51.7%

Tuổi n=60

10–19
28.3%
20–29
21.7%
30–39
13.3%
40–49
11.7%
50–59
11.7%
60+
13.3%

Nghề nghiệp n=60

Nhân viên văn phòng
33.3%
Học sinh / Sinh viên
25%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
6.7%
Khác
6.7%
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên)
6.7%
9
Cơ thể người Lv.1 #107 Lv.1
● Cơ thể người
71.1%
149

Giới tính n=100

Nam
45%
Nữ
55%

Tuổi n=100

10–19
38%
20–29
15%
30–39
7%
40–49
17%
50–59
15%
60+
8%

Nghề nghiệp n=100

Học sinh / Sinh viên
35%
Nhân viên văn phòng
34%
Ngành dịch vụ
5%
Thất nghiệp / Đang tìm việc
5%
Nội trợ
4%
10
Cơ thể người Lv.3 #076 Lv.3
● Cơ thể người
70.2%
141

Giới tính n=91

Nam
47.3%
Nữ
52.7%

Tuổi n=91

10–19
29.7%
20–29
19.8%
30–39
9.9%
40–49
17.6%
50–59
9.9%
60+
13.2%

Nghề nghiệp n=91

Nhân viên văn phòng
36.3%
Học sinh / Sinh viên
31.9%
Khác
6.6%
Nội trợ
5.5%
Ngành dịch vụ
4.4%

// BY GENDER

45.8%(N=172)
Nam 平均
54.4%(N=183)
Nữ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Nam 172
45.8%
Thực vật Hải dương
Nữ 183
54.4%
Thực vật Hải dương

// BY AGE

57%(N=125)
10–19 平均
43.3%(N=67)
20–29 平均
47.8%(N=37)
30–39 平均
55.6%(N=48)
40–49 平均
47.2%(N=41)
50–59 平均
38.7%(N=37)
60+ 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
10–19 125
57%
Thực vật Hải dương
20–29 67
43.3%
Thực vật Hải dương
30–39 37
47.8%
Cơ thể người Hải dương
40–49 48
55.6%
Thực vật Hải dương
50–59 41
47.2%
Cơ thể người Hải dương
60+ 37
38.7%
Cơ thể người Hải dương

// BY OCCUPATION

55.7%(N=122)
Học sinh / Sinh viên 平均
51.7%(N=110)
Nhân viên văn phòng 平均
34.8%(N=26)
Khác 平均
57.4%(N=17)
Ngành dịch vụ 平均
45.3%(N=15)
Thất nghiệp / Đang tìm việc 平均
34.3%(N=13)
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 平均
36.4%(N=11)
Nội trợ 平均
61.6%(N=9)
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 平均
27.6%(N=8)
Đã nghỉ hưu 平均
49.4%(N=7)
Tự kinh doanh / Freelance 平均
48.7%(N=6)
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 平均
39.2%(N=6)
Công chức 平均
57.8%(N=5)
Sản xuất 平均
Phân khúc N TB Phản ứng mạnh nhất Ổn định nhất
Học sinh / Sinh viên 122
55.7%
Thực vật Hải dương
Nhân viên văn phòng 110
51.7%
Thực vật Hải dương
Khác 26
34.8%
Thực vật Hải dương
Ngành dịch vụ 17
57.4%
Cơ thể người Hải dương
Thất nghiệp / Đang tìm việc 15
45.3%
Thực vật Hải dương
Kỹ thuật (kỹ sư / nghiên cứu viên) 13
34.3%
Cơ thể người Hải dương
Nội trợ 11
36.4%
Thực vật Hải dương
Chuyên môn (y tế / giáo dục / pháp lý) 9
61.6%
Cơ thể người Hải dương
Đã nghỉ hưu 8
27.6%
Cơ thể người Hải dương
Tự kinh doanh / Freelance 7
49.4%
Cơ thể người Vô cơ
Sáng tạo (thiết kế / viết lách / nghệ thuật) 6
48.7%
Thực vật Thực phẩm
Công chức 6
39.2%
Cơ thể người Vô cơ
Sản xuất 5
57.8%
Cơ thể người Vô cơ

※ Các phân khúc có cỡ mẫu nhỏ sẽ bị ẩn (tối thiểu 3 đối tượng).
※ Toàn bộ dữ liệu được thu thập ẩn danh. Không chứa thông tin định danh cá nhân.